Ngân sách nhà nước 2014-15

Posted on May 17, 2015 by

0


Op-Economica, 17-5-2015 — Cập nhật số liệu cân đối ngân sách nhà nước của Bộ Tài Chính.

* Dự trữ ngoại hối 2014H1.

Số liệu từ website: mof.gov.vn. Đơn vị ghi chép: tỷ VNĐ

BTC

PL1 Cân đối NSNN

Stt Nội dung Dự toán
2014
Ước thực hiện
2014
Dự toán
2015
A TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 782,700 846,400 921,100
I Thu cân đối ngân sách nhà nước 782,700 846,400 911,100
1 Thu nội địa 539,000 574,100 638,600
2 Thu từ dầu thô 85,200 107,000 93,000
3 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 154,000 160,800 175,000
4 Thu viện trợ không hoàn lại 4,500 4,500 4,500
II Thu chuyển nguồn     10,000
B TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1,006,700 1,070,400 1,147,100
  Trong đó:      
1 Chi đầu tư phát triển 163,000 169,100 195,000
2 Chi trả nợ và viện trợ 120,000 120,000 150,000
3 Chi phát triển các sự nghiệp KT-XH, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính 704,400 717,500 767,000
4 Chi thực hiện cải cách tiền lương 10,000
5 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 100 100 100
6 Dự phòng 19,200 25,000
C BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 224,000 224,000 226,000
  Tỷ lệ bội chi so GDP 5.3% 5.3% 5.0%

PL2 Thu

Stt Nội dung Dự toán
2014
Ước thực hiện
2014
Dự toán
2015
    TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 782,700 846,400 911,100
I   Thu nội địa 539,000 574,100 638,600
1   Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước 184,599 196,031 220,842
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 111,603 125,562 142,459
3 Thu từ khu vực công thương nghiệp – ngoài quốc doanh 107,252 108,544 119,546
4   Thuế sử dụng đất nông nghiệp 32 48 33
5   Thuế thu nhập cá nhân 47,384 46,991 51,266
6   Lệ phí trước bạ 13,692 12,034 15,435
7   Thuế bảo vệ môi trường 12,569 14,127 12,939
8   Các loại phí, lệ phí 10,330 12,028 14,035
9   Các khoản thu về nhà, đất 42,469 47,106 46,590
– Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1,234 1,315 1,330
– Thu tiền thuê đất, mặt nước 4,748 6,164 5,855
– Thu tiền sử dụng đất 36,000 39,000 39,000
– Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 487 627 405
10   Thu khác ngân sách 8,071 10,554 14,365
11   Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã 999 1,075 1,090
II   Thu từ dầu thô 85,200 107,000 93,000
III Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu 154,000 160,800 175,000
1   Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 224,000 83,400 260,000
– Thuế xuất khẩu, nhập khẩu và tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu 73,920 77,400 83,400
– Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) 150,080 155,600 176,600
2 Hoàn thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu -70,000 -78,200 -85,000
IV   Thu viện trợ không hoàn lại 4,500 4,500 4,500

PL3 Chi

Stt Nội dung chi Dự toán
2014
Ước thực hiện
2014
Dự toán
2015
  CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1,006,700 1,070,400 1,147,100
I Chi đầu tư phát triển 163,000 169,100 195,000
II Chi trả nợ và viện trợ 120,000 120,000 150,000
1 Chi trả nợ 118,750 118,750 148,470
2 Chi viện trợ 1,250 1,250 1,530
III Chi phát triển các sự nghiệp KT- XH, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính 704,400 717,500 767,000
  Trong đó:      
1   Chi giáo dục – đào tạo, dạy nghề 174,481 176,639 184,070
2   Chi Y tế 60,290 60,732 67,030
3   Chi dân số và kế hoạch hoá gia đình 547 547 590
4   Chi khoa học, công nghệ 7,680 7,680 9,790
5   Chi văn hoá, thông tin 5,690 5,755 6,080
6   Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 3,090 3,143 3,490
7   Chi thể dục thể thao 2,260 2,291 2,450
8   Chi lương hưu và bảo đảm xã hội 107,653 110,360 112,600
9   Chi sự nghiệp kinh tế 68,231 72,980 67,940
10   Chi quản lý hành chính 98,545 98,904 121,912
11   Chi trợ giá mặt hàng chính sách 1,810 1,870 1,920
IV Chi thực hiện cải cách tiền lương 10,000
V Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 100 100 100
VI Dự phòng 19,200 25,000


https://sites.google.com/site/chauchang2015/home/cabinet/NSNN2014-5.xls?attredirects=0&d=1