Từ Việt gốc Pháp

Posted on October 30, 2015 by

1


Op-Economica, 30-10-2015 — Sưu tầm được một dãy liệt kê các từ Việt gốc Pháp. Tất nhiên không thể đủ được, nhưng cũng không phải là ít.

Qua đây ta thấy được sự phong phú của tiếng Việt có vai trò rất lớn của giao thoa văn hóa trải dài theo lịch sử và sự biến đổi thời cuộc.

larousse

Từ Việt-hóa Từ gốc Pháp Nghĩa Ghi-chú/ví-dụ
ắc-qui accus, accumulateur Ắc-quy hay pin sạc là loại pin có thể tái sử dụng nhiều lần bằng cách cắm điện và đặt vào bộ sạc để sạc lại.
a-ti-sô / ác-ti-sô (trà, lá) artichaut Loại cây lá gai lâu năm có nguồn gốc từ miền Nam châu Âu (quanh Địa Trung Hải) đã được người Cổ Hy Lạp và Cổ La Mã trồng để lấy hoa làm rau ăn. Thân cây a-ti-sô có thể cao tới 2 mét, lá cây dài từ 50-80 cm. Người ta trồng a-ti-sô dùng lá bắc và đế hoa để ăn và làm thuốc. (theo vi.wikipedia.org)
a-lẹt alerte  chú-ý, thông-báo
a-lô allô Tiếng gọi dùng trong điện thoại hoặc khi gọi loa để gợi sự chú ý alô, ai gọi đấy ạ?
a-lô-xô/à-lát-xô À l’assaut tiến lên, xông lên
a-ma-tơ amateur (Khẩu ngữ) (phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm thông minh nhưng chủ quan, học hành rất a ma tơ;
tính a ma tơ
a-mi-ăng amiante  (còn gọi là asbestos) là tên gọi chung của loại sợi khoáng silicat
a-mi-đan amygdale tổ chức bạch huyết tròn, to bằng đầu ngón tay, ở họng người sưng a-mi-đan
cắt a-mi-đan
am-pe ampère kí hiệu A, là đơn vị đo cường độ dòng điện I trong hệ SI, lấy tên theo nhà Vật lí và Toán học người Pháp André Marie Ampère.
an-bom album tập (ảnh, nhạc), bộ- sưu- tập
ăng-kết enquête điều-tra
ăng-lê anglais (thuộc về) người/nước Anh
ăng-ten antenne thiết bị đầu ra của máy phát thanh hoặc ở đầu vào của máy thu sóng điện từ; làm nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu.
a-pác-thai apartheid phân-biệt chủng-tộc
áp-phe affaire việc buôn-bán kiếm lợi lớn
áp-phích affiche tờ-giấy lớn có chữ hoặc tranh-vẽ, dán ở nơi công-cộng để tuyên-truyền cổ-động hay để quảng-cáo
áp-xe abcès hiện-tượng nhiễm-trùng, mưng-mủ (có làm thành mủ) hay còn gọi là ổ-viêm.
át/ách/ách-xì as (cartes)  quân Át trong bài Tây
a-xít acide  bất kỳ chất nào mà khi hòa tan vào nước thì tạo được dung dịch có độ pH < 7. Nói chung axít là các phân tử hay ion có khả năng nhường prôton (ion H+) cho bazơ, hay nhận (các) cặp điện tử không chia từ bazơ. (theo wikipedia.org)
Bắc bac tàu chở xe và hành khách qua sông (phà).
ba-đờ-xuy pardessus áo khoác mùa-đông dài quá đầu-gối và có cổ áo giống cổ áo com-lê
ba-gác (xe ba-gác)/ba-ga bagage  hành-lí
ba-láp/bá-láp palabre  nghĩa-gốc: Cuộc bàn cãi dài dòngthường được người Việt dùng với nghĩa “không đứng đắn, không có nghĩa lí gì” nói toàn chuyện ba-láp.
ba-lê ballet nghệ-thuật múa cổ-điển trên sân-khấu thể-hiện một chủ-đề nhất-định, có nhạc-đệm
ban-công balcon   phần sân gác nhô ra ngoài nhà (ở tầng 2 trở lên), xung quanh có lan can, có cửa thông vào phòng ra ban công hóng mát
băng (băng-đảng, băng-chuyền, băng cát-xét) bande
băng (ghế-băng) banc ghế dài
băng (y tế) pansement  băng bó (vết thương)
băng/ruy-băng ruban  băng, dải, huy-hiêu-băng đeo ở lỗ khuy ve áo trái
băng-đô bandeau dải băng bịt mắt hoặc bịt trán
băng-rôn banderole băng khẩu-hiệu
bánh pain  món ăn chín có hình khối nhất định, chế biến bằng bột (mì) hoặc gạo, thường có thêm chất ngọt, mặn, béo
bành-tô (áo bành-tô) paletot  • áo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặt trong có lớp lót, thường để mặc cho ấmtừ-đồng-nghĩa: măng-tô
ba-rê barrer  cái chắn Barrer la route
chắn đường
ba-rem barème  đáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phần, dùng làm căn cứ để chấm thi chấm theo đúng barem
ba-tê/pa-tê pâté món ăn làm bằng thịt hoặc gan ướp với đường, rượu rồi nghiền nhỏ, bao mỡ lá và hấp chín
ba-toong bâton  cây gậy
ba-zan basalte
ba-zơ basse
bẹc-giê (chó) berger (chien de berger)
ben (xe-ben)
bê-tông béton  xi măng trộn với cát và sỏi đá và nước dùng đúc nền nhà, cột nhà, tường nhà, hay nền nhà, đường xe vào ga-ra. Bê tông cốt sắt : bê tông bên trong có thêm dây sắt cho chắc chắn hơn.
bi (bút bi, viên bi) bille viên đạn tròn, chơi bắn bi là dùng ngón tay bún viên đạn tròn cho trúng một viên khác
bia bière
bích-quy biscuit
bi-da billard  banh tròn, cứng, lớn cỡ hột vịt, chơi trên bàn bi da; bàn nầy bọc nỉ, có chận bốn bên để trái bi da khỏi rớt ra ngoài; khi chơi, dùng một cây gậy gọi là cây cơ để đẩy trái bi da đi tới.
bi-dăng-tin brillantine (?)
bi-đông bidon bình đựng nước
bíp-tết/bít-tết bifsteck
bi-ve bille de verre
beurre
bo (gấu quần, gấu áo) border
bo/boa (tiền boa) pourboire
bô-ling
bờ-lu/blu (áo bờ-lu) blouse
bờ-lu-dông/bu-dông blouson áo bờ-lu-dông
bom bombe trái bom (vũ khí)
bom bombarder ném bom, thả bom
bơm (cái-bơm) pompe
bơm (động-từ) pomper bơm nước
bôm/bom pomme quả táo Tây
bom-bi bombe à billes
boong pont
boong-ke bunker từ này của Pháp mượn Đức (có nguồn nói Đức mượn lại của Anh) để chỉ hầm ngầm dưới mặt đất do Đức xây kiên cố thời Thế chiến II)
bóp (ví) porte-monnaie (?)
bóp/bót porte, porter: mang, đựng
bóp-ba-ga porte bagage
bót/bốt poste (đồn cảnh-sát, trạm gác)
bốt (giầy dép) bottes
bù-ẹt brouette
bu-gi/bu-ri/bu-di bougie  vật dụng nẹt lửa để làm xăng cháy và làm xe chạy; còn có nghĩa là cây nến
bu-lông/bù-lon/bù-loong boulon
bụp (ăn) bouffe
búp-bê poupée
búp-phê buffet
bu-ri bougie
buýt bus
ca (ca cấp cứu, ca tử vong, ca bệnh) cas trường-hợp/vụ hay khi nói về phiên giờ làm-việc;
ca (xe-ca) car
ca-bin cabine
cạc carte
cạc vi-zít carte de visite danh-thiếp
ca-cao cacao loại cây có hạt cho bột làm sô cô la.
các-tông (thùng ) carton
cà-mèn/ gàu-mên/ga-men gamelle hộp đựng khẩu phần ăn cá nhân
cam-nhông camion
cam-nhông-nết camionnette xe-tải-con
can (giấy-can) papier calque giấy để sao chép, đồ lại
căng-tin cantine
ca-nô canot thuyền nhẹ ko có boong
cao-su caoutchouc
cáp câble
cà-phê café
ca-pô capot (d’une voiture)
cà-rá carat
cà-rem crème
cà-ri cari
ca-rô carreau in hình ô-vuông, thường nói về vải- vóc
cà-rốt carotte
ca-ta-lô catalogue
cát-két (mũ cát-két) casquette
cát-xê cassé
cát-xét cassette
cà-vạt cravate
ca-ve cavalière Ca ve (cavalier: nam kỵ sĩ; cavalière: nữ kỵ sĩ, hay vũ nữ): nhưng riêng từ “ca ve” dân Việt chỉ dùng để chỉ các cô gái nhảy (đầm) chuyên nghiệp (vũ nữ) mà thôi.
cà-vẹt carte verte (permis de conduire) thẻ xanh hay giấy chủ quyền xe hơi thời xưa (trước 1960).
cơ (chất cơ trong bài Tây) coeur (cartes) trái tim, hình trái tim.
Cò / cẩm (ông cò) commissiarre de police  ông cảnh sát trưởng, cơ quan cảnh sát.
cô-ban cobalte
cờ-lê clé *chìa-khóa*trong âm-nhạc: clef de sol = khóa sol*trong cơ-khí:clef à molette = cờ lê mỏ lết (# clef à bougie, clef plate, clef polygonale,…)
cờ-lê mỏ-lết cle’ molette, clef à molette dụng cụ dùng để tháo, mở, vặn xoắn các ốc vít
cò-măng commande  đặt mua; điều-khiển
com-lê complet (veston)
cồm-mít-xông commission  tiền-cò, tiền-hoa-hồng
com-pa compas  dụng-cụ dùng để vẽ đường-tròn
côn colt súng côn
công-ten-nơ conteneur
công-tơ compteur máy đo như công tơ nước, điện.
coọc-ne corne góc như phạt cọt ne, đá banh cọt ne.
coóc-sê corset
cóp copier bắt chước chép theo hay làm theo
cốp (cốp-xe) coffre
cờ-rem (cây cờ-rem) crème
cô-tông coton
cô-ve haricot vert đậu cô-ve
coup tiền-danh-từ/mạo-từ của “đấm” hay “điện-thoại” coup de choc: cú sốc
cua (cua gái) faure la cour/ courtiser
cua (cúp cua) cours (khoá học, lớp học)
cua (hớt đầu cua) court (ngắn)
cua-rơ coureur
cùi-dìa cuiller, cuillère thìa, muôi
cu-li coolie phu làm việc nặng như khuân vác
cuốc course làm một cuốc xe ôm, cuốc leo núi
cúp coupe 1. cắt, chặt; cúp điện, cúp nước, cúp khẩu phần.2. vật giống cái ly, có chân, thường bằng kim loại để làm giải thưởng, như cúp bóng tròn, cúp quần vợt thế giới; cúp còn là giải thưởng như đoạt cúp quần vợt.


TT Phổ biến và giảng dạy ngôn ngữ.